Giới thiệu về NEXI

Xu hướng cán cân kinh doanh bảo hiểm thương mại

Số dư kinh doanh bảo hiểm thương mại có đặc điểm là được cân bằng trong trung và dài hạn và các khoản thanh toán yêu cầu bồi thường bảo hiểm có xu hướng lớn trong một khoảng thời gian nhất định

Do vấn đề nợ nần chồng chất ở Mỹ Latinh, sự sụp đổ của Liên Xô cũ cũng như các cuộc khủng hoảng ở Trung Đông và vùng Vịnh, số dư nợ cho vay lên tới xấp xỉ 700 tỷ yên trong nửa đầu thập niên 1990, nhưng quá trình phục hồi diễn ra đều đặn sau đó và được hoàn trả đầy đủ vào cuối năm tài chính 1999

Thành tích kể từ khi ra mắt NEXI

Trạng thái hoạt động trước khi NEXI được thành lập

Cân đối kinh doanh (2000-1986)

(Đơn vị: tỷ yên)

Năm tài chính Thu nhập phí bảo hiểm Tiền thu được Đã trả bảo hiểm Số tiền hoàn lại Số dư kinh doanh
2000 329 853 324 23 881
1999 332 845 216

18

943
1998 454 912 167

12

1,187
1997 460 1,230 302

52

1,336
1996 410 1,212 444

22

1,156
1995 435 983 571

17

829
1994 441 852 806

22

466
1993 462 773 1,280 14 △58
1992 447 1,112 1,482 12 66
1991 357 407 3,419 9 △2,664
1990 448 387 1,986 11 △1,162
1989 342 693 1,427 15 △406
1988 213 400 1,648 21 △1,056
1987 304 349 1,095 22 △465
1986 334 536 1,690 16 △838

Thu nhập phí bảo hiểm

(Đơn vị: tỷ yên)

1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000
357 447 462 441 435 410 460 454 332 329
  1996 1997 1998 1999 năm tài chính 2000
Hồ sơ bảo lãnh phát hành
(tỷ yên)
Phí bảo hiểm
(triệu yên)
Hồ sơ bảo lãnh phát hành
(tỷ yên)
Phí bảo hiểm
(triệu yên)
Hồ sơ bảo lãnh phát hành
(tỷ yên)
Phí bảo hiểm
(triệu yên)
Hồ sơ bảo lãnh phát hành
(tỷ yên)
Phí bảo hiểm
(triệu yên)
Hồ sơ bảo lãnh phát hành
(tỷ yên)
Phí bảo hiểm
(triệu yên)
Giao dịch bảo hiểm phi nhân thọ 129,536 32,414 141,307 37,636 135,161 31,612 116,911 23,771 103,809 23,694
 ・Ngắn hạn 126,761 20,052 138,616 23,058 132,045 19,769 114,012 17,859 101,134 18,130
 ・Trung và dài hạn 2,775 12,362 2,691 14,578 3,116 11,843 2,899 5,912 2,675 5,564
Bảo hiểm hóa đơn xuất khẩu 683 704 832 636 1,215 1,034 803 750 673 609
Bảo hiểm bảo lãnh xuất khẩu 13 3 18 2 44 14 91 9 516 57
Bảo hiểm nhập khẩu trả trước 20 16 10 10 82 33 3 2 12 5
Bảo hiểm đầu tư ra nước ngoài 1,766 3,999 1,901 3,950 1,125 4,547 1,077 3,942 859 3,954
Quỹ kinh doanh ở nước ngoài
Bảo hiểm khoản vay
1,548 3,848 981 3,781 2,062 8,156 1,362 4,701 2,248 4,624
Tổng cộng 133,566 40,984 145,048 46,015 139,681 45,396 120,247 33,175 108,116 32,943

Xu hướng dư nợ vay cuối kỳ

Số dư các khoản vay cuối kỳ hạn trong Tài khoản Đặc biệt Bảo hiểm Thương mại đã được hoàn trả đầy đủ trong năm tài chính 1999, phản ánh các khoản thu ổn định và thu nhập từ phí bảo hiểm

Xu hướng về số dư kinh doanh tài khoản đặc biệt bảo hiểm thương mại*

(Đơn vị: tỷ yên)

Tài chính 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000
Thu nhập phí bảo hiểm 304 213 342 448 357 447 462 441 435 410 460 454 332 329
Doanh thu phục hồi 349 400 693 387 407 1,112 773 852 983 1,212 1,230 912 845 853
Đã trả bảo hiểm 1,095 1,648 1,427 1,986 3,419 1,482 1,280 806 571 444 302 167 216 324
chênh lệch thu nhập và chi tiêu △442 △1,035 △392 △1,151 △2,655 77 △45 487 847 1,178 1,388 1,199 961 858
Dư nợ cuối kỳ 2,195 2,848 2,941 3,698 6,378 6,886 6,744 6,224 5,360 4,041 2,518 1,278 0 0

*Từ năm tài chính 2001, tên được đổi thành Tài khoản Đặc biệt Tái bảo hiểm Thương mại

Tổng vốn

(Đơn vị: tỷ yên)

1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000
70 970 1,002 1,439 1,759 1,965 2,193 2,435 2,683 3,102 3,329 3,471 3,912 4,018
Thông tin liên quan
Đầu trang